Khi nhắc đến phế liệu, nhiều người thường nghĩ ngay đến sắt, đồng, nhôm hay inox. Tuy nhiên, trong ngành sản xuất và chế biến thực phẩm còn có một nhóm được gọi là phế liệu thực phẩm. Đây là nguồn nguyên liệu phát sinh trong quá trình sản xuất, kinh doanh hoặc tiêu dùng nhưng vẫn có thể được thu hồi, tái sử dụng hoặc xử lý theo đúng quy trình.
Vậy phế liệu thực phẩm là gì, gồm những loại nào và có giá trị ra sao? Hãy cùng Phế Liệu Tuấn Phát tìm hiểu ngay dưới đây.
Phế Liệu Thực Phẩm Là Gì?
Phế liệu thực phẩm là các loại thực phẩm, nguyên liệu hoặc phụ phẩm phát sinh trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản và kinh doanh nhưng không còn được sử dụng đúng mục đích ban đầu. Tùy theo tình trạng và nguồn gốc, chúng có thể được tái chế, tái sử dụng hoặc xử lý theo quy định.
Các Loại Phế Liệu Thực Phẩm Phổ Biến
- Thực phẩm hết hạn sử dụng: Bánh kẹo, sữa, nước giải khát, đồ hộp, gia vị, thực phẩm đóng gói không còn đủ điều kiện lưu thông.
- Phế phẩm chế biến: Vỏ rau củ, bã đậu, bã bia, bã cà phê, xương, đầu cá, nội tạng và các phần dư thừa trong quá trình sản xuất.
- Hàng lỗi bao bì: Sản phẩm còn chất lượng nhưng bao bì bị rách, móp méo, in sai hoặc không đạt tiêu chuẩn xuất xưởng.
- Hàng tồn kho lâu ngày: Thực phẩm không còn nhu cầu tiêu thụ hoặc bị thay đổi mẫu mã.
- Nguyên liệu dư thừa: Bột, đường, dầu ăn, ngũ cốc, hạt giống hoặc nguyên liệu còn lại sau sản xuất.
Phế Liệu Thực Phẩm Được Xử Lý Như Thế Nào?
Tùy từng loại hàng, phế liệu thực phẩm sẽ có phương án xử lý khác nhau:
- Tái chế làm thức ăn chăn nuôi.
- Sản xuất phân hữu cơ.
- Ủ làm khí sinh học (Biogas).
- Thu hồi bao bì, nhựa, kim loại hoặc giấy để tái chế.
- Tiêu hủy theo quy định đối với hàng không còn khả năng sử dụng.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thu Mua
Không phải mọi loại phế liệu thực phẩm đều có giá giống nhau. Giá thu mua phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chủng loại thực phẩm.
- Khối lượng lô hàng.
- Tình trạng bảo quản.
- Độ ẩm và mức độ hư hỏng.
- Bao bì còn nguyên hay đã bóc tách.
- Chi phí vận chuyển và thu gom.
Bảng Giá Thu Mua Tham Khảo
Giá thực tế sẽ thay đổi theo từng thời điểm và từng loại hàng. Bạn có thể tham khảo bảng giá dưới đây:
| LOẠI PHẾ LIỆU | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
|---|---|
| ▪ Nhôm | 15.000 - 70.000 |
| ▪ Sắt | 6.000 - 13.000 |
| ▪ Đồng | 90.000 - 355.000 |
| ▪ Inox | 11.000 - 65.000 |
| ▪ Chì | 255.000 - 590.000 |
| ▪ Nhựa | 9.000 - 60.000 |
| ▪ Giấy | 1.000 - 20.000 |
| ▪ Kẽm | 30.000 - 95.000 |
| ▪ Niken | 70.000 - 39.000 |
| ▪ Gang | 10.000 - 20.000 |
| ▪ Thiếc | 255.000 - 75.000 |
| ▪ Phế liệu điện tử | 20.000 - 950.000 |


Bài viết liên quan: